Danh mục môn thể thao

Mã môn theo danh mục dùng chung (QĐ 749/QĐ-TTg) · thuộc tính động theo từng môn

TT03 · Đối kháng
Vovinam
Luật thi đấu Vovinam – LĐ Vovinam VN / WVVF
Thể thức mặc định: Loại trực tiếp · Khu thi: Thảm
Cân nặng* (Số)Cấp đai* (Danh sách)
TT07 · Đối kháng
Taekwondo
Luật World Taekwondo (WT) / LĐ Taekwondo VN
Thể thức mặc định: Loại trực tiếp · Khu thi: Thảm
Cân nặng* (Số)Cấp đai* (Danh sách)
TT02 · Tính giờ
Bơi lội
Luật World Aquatics / LĐ Thể thao dưới nước VN
Thể thức mặc định: Chia đợt/làn – Xếp hạng thành tích · Khu thi: Hồ bơi
Thành tích tốt nhất* (Thời gian)
TT01 · Tính giờ
Điền kinh
Luật World Athletics / LĐ Điền kinh VN
Thể thức mặc định: Chia đợt/làn – Xếp hạng thành tích · Khu thi: Đường chạy
Thành tích tốt nhất* (Thời gian)Số đeo (Số)
TT08 · Trí tuệ
Cờ vua
Luật FIDE / LĐ Cờ Việt Nam
Thể thức mặc định: Hệ Thụy Sĩ · Khu thi: Bàn cờ
Hệ số Elo* (Số)
TT09 · Vợt / Lưới
Bóng bàn
Luật ITTF / LĐ Bóng bàn VN
Thể thức mặc định: Vòng tròn · Khu thi: Bàn
Tay thuận (Danh sách)Điểm xếp hạng (Số)
TT10 · Vợt / Lưới
Cầu lông
Luật BWF / LĐ Cầu lông VN
Thể thức mặc định: Loại trực tiếp · Khu thi: Sân
Tay thuận (Danh sách)
TT11 · Đồng đội
Bóng đá
Luật FIFA / VFF
Thể thức mặc định: Vòng bảng + Loại trực tiếp · Khu thi: Sân
Số áo* (Số)Vị trí (Danh sách)
TT12 · Chấm điểm
Thể dục dụng cụ
Luật FIG / LĐ Thể dục VN
Thể thức mặc định: Chia đợt/làn – Xếp hạng thành tích · Khu thi: Sàn thi
Dụng cụ* (Danh sách)